Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png 1.jpg 4.jpg 1.flv 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng nhân 3.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tú Nga
    Ngày gửi: 21h:17' 27-10-2024
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các em đến
    với tiết Toán

    KHỞI ĐỘNG

    Dù ai nói ngả nói nghiêng
    Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
    Ca dao

    Mỗi cái kiềng này có mấy chân?
    3 chân

    Hãy viết phép nhân tính số chân của 7 cái kiềng
    rồi tìm kết quả của phép nhân.
    3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 21
    3 × 7 = 21
    Có thể đếm thêm 3 để tìm kết quả phép nhân.
    (3, 6, 9, 12, 15, 18, 21)

    Để tìm kết quả của phép nhân ta đã chuyển
    về tính tổng các số hạng bằng nhau hoặc đếm
    thêm, việc này tốn thời gian. Nếu ta thành lập
    một bảng nhân và ghi nhớ bảng nhân đó thì sẽ dễ
    dàng tìm được kết quả của các phép nhân trong
    bảng.

    Thứ … ngày … tháng … năm

    Toán
    Bài : BẢNG NHÂN 3

    KHÁM PHÁ

    BẢNG NHÂN 3

    THẢO LUẬN NHÓM 4

    3x1=?
    3x2=?
    3x3=?
    3x4=?
    3x5=?
    3x6=?
    3x7=?
    3x8=?
    3x9=?
    3 x 10 = ?

    THẢO LUẬN NHÓM 4
    3x1=?
    3x2=?
    3x3=?
    3x4=?

    3x1=?
    3x2=?
    3x3=?
    3x4=?
    3x5=?
    3x6=?
    3x7=?
    3x8=?
    3x9=?
    3 x 10 = ?

    3x1= 3
    3x2= 6
    3x3= 9
    3 x 4 = 12
    3 x 5 = 15
    3 x 6 = 18
    3 x 7 = 21
    3 x 8 = 24
    3 x 9 = 27
    3 x 10 = 30

    BẢNG NHÂN 3

    Các em có nhận xét gì về hai tích liền nhau?
    Hai tích liền nhau hơn kém 3 đơn vị.

    THỰC HÀNH

    BÀI 1

    Số?

    B

    3

    6

    9

    12
    ?

    15
    ?

    18

    21
    ?

    24

    27
    ?

    30

    BÀI 2

    Đố bạn các phép nhân trong bảng nhân 3.

    3x1= 3
    3x2= 6
    3x3= 9
    3 x 4 = 12
    3 x 5 = 15
    3 x 6 = 18
    3 x 7 = 21
    3 x 8 = 24
    3 x 9 = 27
    3 x 10 = 30

    B

    LUYỆN TẬP

    BÀI 1

    Viết phép nhân
    THẢO LUẬN NHÓM
    B

    ?x?=?

    ?x?=?

    BÀI 1

    Viết phép nhân

    B

    ?
    ? == 3?
    3 x1

    ?x0
    3
    ? == 0?

    BÀI 1

    +1 nhân với số nào
    cũng bằng chính số đó.
    B
    Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
    +0 nhân với số nào cũng bằng 0.
    Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.

    BÀI 2

    Tính nhẩm

    a 3x3
    ) 3x5
    3x2

    3x4
    3 xB6
    3x7

    b) 4 x 3
    7x3
    3x1

    0x3
    3x0
    1x3

    3 x 10
    3x9
    3x8

    BÀI 2

    TRÒ CHƠI:
    ĐỐ BẠN

    a 3x3 =9
    ) 3 x 5 = 15
    3x2 =6

    3 x 4 = 12
    3 xB6 = 18
    3 x 7 = 21

    b 4 x 3 = 12
    ) 7 x 3 = 21
    3x1 =3

    0x3 =0
    3x0 =0
    1x3 =3

    3 x 10 = 30
    3 x 9 = 27
    3 x 8 = 24

    VẬN DỤNG

    TRÒ CHƠI:
    TRUYỀN ĐIỆN
    Luật chơi:
    Chia lớp thành hai nhóm, thay
    nhau trả lời kết quả của các phép
    nhân trong bảng nhân 3.
     
    Gửi ý kiến