Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tập
Người gửi: Lê Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:28' 06-04-2009
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn: sưu tập
Người gửi: Lê Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:28' 06-04-2009
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
Các dạng địa hình chủ yếu ở nước ta?
Địa hình nào chiếm diện tích lớn nhất?
Dựa vào bản đồ địa hình và kiến thức đã học hãy nhận xét về đặc điểm địa hình Việt Nam?
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
I. Đặc điểm chung của địa hình:
- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn
diện tích lãnh thổ (3/4) nhưng chủ yếu
là đồi núi thấp
- Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng:
+ Địa hình trẻ và có sự phân bậc rõ rệt.
+ Điạ hình thấp dần Tây Bắc xuống Đông Nam.
+ Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính:
.Tây Bắc - Đông Nam.
. Vòng cung.
Cấu trúc địa hình nước ta có đặc điểm gì?
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
I. Đặc điểm chung của địa hình
- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng
- Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
I. Đặc điểm chung của địa hình:
- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
- Địa hình nước ta khá đa dạng.
- Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh mẽ của con người.
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Địa hình đồi núi nước ta chia thành những vùng chính nào?
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
- Vùng núi Đông Bắc ( nhóm 1)
( Atlát ĐLVN trang 9)
- Vùng núi Tây Bắc ( nhóm 2)
( Atlát ĐLVN trang 9)
- Vùng núi Trường Sơn Bắc (nhóm 3)
( Atlát ĐLVN trang 9)
- Vùng núi Trường Sơn Nam(nhóm 4)
( Atlát ĐLVN trang 10)
Vùng núi Đông Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Vùng núi Tây Bắc
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Đông Bắc
Tây Bắc
Tru?ng Son B?c
Tru?ng Son Nam
Hãy cho biết vị trí và đặc điểm địa hình của vùng Đông Bắc?
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Đông Bắc
Tây Bắc
Tả ngạn Sông Hồng
- Địa hình cánh cung
- Chủ yếu là địa hình núi thấp.
+ Núi cao trên 2000m: thượng nguồn sông Chảy.
+ Núi dá vôi cao 1000m - 2000m : biên giới Việt Trung.
+Trung tâm cao 500m - 600m.
- Các thung lũng sông chảy theo hướng vòng cung
Hãy cho biết vị trí và đặc điểm địa hình của vùng Đông Bắc?
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Hãy cho biết vị trí và đặc điểm địa hình của vùng Tây Bắc?
Đông Bắc
Tây Bắc
Tả ngạn Sông Hồng
- Địa hình cánh cung
- Chủ yếu là địa hình núi thấp.
+ Núi cao trên 2000m: thượng nguồn sông Chảy.
+ Núi dá vôi cao 1000m - 2000m : biên giới Việt Trung.
+Trung tâm cao 500m - 600m.
- Các thung lũng sông chảy theo hướng vòng cung
Nằm gữa sông Hồng và sông Cả
- Địa hình cao nhất nước ta.
Có 3 dải địa hình chạy theo hướng TB- ĐN:
+ Phía đông: Dãy Hoàng Liên Sơn.
+ Giữa là :Sơn nguyên, cao nguyên, đồi núi thấp.
+ Phía Tây: Các dãy núi trung bình chạy dọc biên giới Việt Lào
- Thung lũng sông chạy theo hướng TB - ĐN.
TrườngSơn Bắc
Trường Sơn Nam
Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã
- Các dãy núi song song và so le nhau theo hướng TB -ĐN
TrườngSơn Bắc
Trường Sơn Nam
Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã
- Các dãy núi song song và so le nhau theo hướng TB -ĐN
Nam dãy Bạch Mã đến 11 độ Bắc
- Khối núi và cao nguyên.
Khối núi Kon Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao và dốc về phía đông.
-Bán bình nguyên xen kẻ phía tây.
-Các cao nguyên bazan: Plâyku, Đắc Lắc, Mơ Nông,Di linh ở phía tây tương đối bằng phẳng, cao 500 -1000m.
* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.
* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.
-Bán bình nguyên ở Đông Nam Bộ với bậc thềm phù sa cổ cao khoảng 100m và bề mặt phủ bazan cao khoảng 200m.
-Đồi trung du rộng nhất ở phía bắc và tây bắc ĐBSH và hẹp ở DHMT.
* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:
a. 80%
b. 85%
c. 87%
d. 90%
Câu 2. Yếu tố địa hình có ý nghĩa đối với sự phân hoá của cảnh quan
thiên nhiên Việt Nam?
a. Hướng của địa hình
b. Độ cao địa hình
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản về địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Vùng núi Tây Bắc
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản về địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
Các dạng địa hình chủ yếu ở nước ta?
Địa hình nào chiếm diện tích lớn nhất?
Dựa vào bản đồ địa hình và kiến thức đã học hãy nhận xét về đặc điểm địa hình Việt Nam?
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
I. Đặc điểm chung của địa hình:
- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn
diện tích lãnh thổ (3/4) nhưng chủ yếu
là đồi núi thấp
- Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng:
+ Địa hình trẻ và có sự phân bậc rõ rệt.
+ Điạ hình thấp dần Tây Bắc xuống Đông Nam.
+ Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính:
.Tây Bắc - Đông Nam.
. Vòng cung.
Cấu trúc địa hình nước ta có đặc điểm gì?
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
I. Đặc điểm chung của địa hình
- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng
- Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
I. Đặc điểm chung của địa hình:
- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
- Địa hình nước ta khá đa dạng.
- Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh mẽ của con người.
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Địa hình đồi núi nước ta chia thành những vùng chính nào?
Vùng núi Đông Bắc
Vùng núi Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
- Vùng núi Đông Bắc ( nhóm 1)
( Atlát ĐLVN trang 9)
- Vùng núi Tây Bắc ( nhóm 2)
( Atlát ĐLVN trang 9)
- Vùng núi Trường Sơn Bắc (nhóm 3)
( Atlát ĐLVN trang 9)
- Vùng núi Trường Sơn Nam(nhóm 4)
( Atlát ĐLVN trang 10)
Vùng núi Đông Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Vùng núi Tây Bắc
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Đông Bắc
Tây Bắc
Tru?ng Son B?c
Tru?ng Son Nam
Hãy cho biết vị trí và đặc điểm địa hình của vùng Đông Bắc?
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Đông Bắc
Tây Bắc
Tả ngạn Sông Hồng
- Địa hình cánh cung
- Chủ yếu là địa hình núi thấp.
+ Núi cao trên 2000m: thượng nguồn sông Chảy.
+ Núi dá vôi cao 1000m - 2000m : biên giới Việt Trung.
+Trung tâm cao 500m - 600m.
- Các thung lũng sông chảy theo hướng vòng cung
Hãy cho biết vị trí và đặc điểm địa hình của vùng Đông Bắc?
II. Các khu vực địa hình:
1. Khu vực đồi núi:
Hãy cho biết vị trí và đặc điểm địa hình của vùng Tây Bắc?
Đông Bắc
Tây Bắc
Tả ngạn Sông Hồng
- Địa hình cánh cung
- Chủ yếu là địa hình núi thấp.
+ Núi cao trên 2000m: thượng nguồn sông Chảy.
+ Núi dá vôi cao 1000m - 2000m : biên giới Việt Trung.
+Trung tâm cao 500m - 600m.
- Các thung lũng sông chảy theo hướng vòng cung
Nằm gữa sông Hồng và sông Cả
- Địa hình cao nhất nước ta.
Có 3 dải địa hình chạy theo hướng TB- ĐN:
+ Phía đông: Dãy Hoàng Liên Sơn.
+ Giữa là :Sơn nguyên, cao nguyên, đồi núi thấp.
+ Phía Tây: Các dãy núi trung bình chạy dọc biên giới Việt Lào
- Thung lũng sông chạy theo hướng TB - ĐN.
TrườngSơn Bắc
Trường Sơn Nam
Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã
- Các dãy núi song song và so le nhau theo hướng TB -ĐN
TrườngSơn Bắc
Trường Sơn Nam
Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã
- Các dãy núi song song và so le nhau theo hướng TB -ĐN
Nam dãy Bạch Mã đến 11 độ Bắc
- Khối núi và cao nguyên.
Khối núi Kon Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao và dốc về phía đông.
-Bán bình nguyên xen kẻ phía tây.
-Các cao nguyên bazan: Plâyku, Đắc Lắc, Mơ Nông,Di linh ở phía tây tương đối bằng phẳng, cao 500 -1000m.
* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.
* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.
-Bán bình nguyên ở Đông Nam Bộ với bậc thềm phù sa cổ cao khoảng 100m và bề mặt phủ bazan cao khoảng 200m.
-Đồi trung du rộng nhất ở phía bắc và tây bắc ĐBSH và hẹp ở DHMT.
* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du.
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:
a. 80%
b. 85%
c. 87%
d. 90%
Câu 2. Yếu tố địa hình có ý nghĩa đối với sự phân hoá của cảnh quan
thiên nhiên Việt Nam?
a. Hướng của địa hình
b. Độ cao địa hình
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản về địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.
Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi
Vùng núi Đông Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Vùng núi Tây Bắc
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản về địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.
 






Các ý kiến mới nhất