Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png 1.jpg 4.jpg 1.flv 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯONGe7 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Xuân Ba
    Ngày gửi: 14h:32' 12-04-2016
    Dung lượng: 136.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
    MÔN ANH VĂN 7
    1. Write the form, usage and signals of the simple past tense:( Viết cấu trúc, cách dùng và tín hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn )
    * Cấu trúc:
    Ordinary verbs ( Động từ thường )
     The verb “be” ( Động từ “ to be”)
    
     (+) : S + V II,ed +…
    (+) S + was / were + …
    
     (-) : S + didn’t + V-inf…
    ( -) S + Was / were + not +…
    
     (?) : Did + S + V-inf….?
    => Yes, S + did / No , S + didn’t
     (?) Was / Were + S +… ?
    => Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t
    
     * Cách dùng : - Diễn tả hành động xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
    - Dùng để kể lại một câu chuyện.
    * Dấu hiệu nhận biết: yesterday ( ngày hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ) , when ( khi ) …
    2.( Học thuộc các động từ có quy tắc và bất quy tắc dùng ở thì Quá khứ đơn .)
    3. Xem lại cách đổi từ câu khẳng định ( +) sang câu phủ định (-) và câu hỏi (?)

    UNIT 10 :
    1. Practice asking and answering about the timetable :( Luyện cách hỏi và trả lời về thời gian ai đó làm việc gì )
    * What time do /does + S + V-inf …?
    S + V / Vs / Ves + at + giờ
    Eg : What time do you get up ? I get up at five o’clock.
    What time does he get up ? He gets up at five o’clock.
    2. Why ? because : tại sao ? Bởi vì
    3. Review the simple past tense (Ôn lại thì quá khứ đơn )
    4. What’s the matter with you / him / her/ them ? = What is wrong with you /him/ her / them ?
    I /We / They + have a + tên bệnh. He / She + has a + tên bệnh
    5. Learn vocabulary by heart ( Học thuộc lòng từ mới )
    UNIT 11:
    1. Write the questions used to ask and answer about the height and the weight ( Viết câu hỏi và câu trả lời về chiều cao và về cân nặng ):
    *Chiều cao : How tall + are / is + S ? S + be + ………meter…….centimeters tall.
    Eg: How tall are you ? I am one meter fifty centimeters tall.
    * Cân nặng :How heavy + are / is + S ? S + be + …………..kilos
    Eg : How heavy is he ? He is forty kilos.
    2. Fill in the medical record with your real information ( Điền các thông tin cá nhân vào phiếu khám sức khỏe )
    3. What was wrong with you / him / her ? I / He / She + had + a + tên bệnh .


    UNIT 12:
    1. Write the usage of “ too /so”, “ neither / either” ( cách dùng của “ too/ so” , “ neither / either”)
    * Too /so : cũng vậy ( dùng trong câu đồng tình khẳng định )

    S + do / does / did / M.V ,too.
    So + do/ does /did / M.V + S
    M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will ought to…
    
     Eg: S1:I like durians
    S2: I like durians,too / So do I
    S1: He is a student
    S2: I am a student,too / So am I
    * neither/ either : cũng không ( dùng trong câu đồng tình phủ định)

    S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either.
    Neither + do / does / did / MV + S
    
     Eg: S1: I don’t like carrots
    S2: I don’t like carrots , either / Neither do I.
    S1: She can’t swim
    S2: I can’t swim , either / Neither can I.
    2. Ask and answer : What did you have for + tên bữa ăn ?
    I ate + tên món ăn + for + tên bữa ăn.
    Eg : What did you have for breakfast ? I had noodles for breakfast.
    UNIT 13 :
    1. Cách thành lập trạng từ chỉ thể cách
    Adj( Tính từ ) + ly = Adv. of manner. ( Trạng từ chỉ thể cách)
    Trường hợp đặc biệt : hard, fast. early, late :
     
    Gửi ý kiến