Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png 1.jpg 4.jpg 1.flv 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dề kiểm tra số 3E6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Xuân Ba
    Ngày gửi: 22h:27' 02-03-2013
    Dung lượng: 28.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN: TIẾNG ANH
    Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)





    I/ Chọn từ có cách phát âm của phần bị gạch chân khác với các từ còn lại: (1 điểm)
    1. a. gram b. canteen c. d. chocolate
    2. a. packet b. egg c. lettuce d. lemon
    3. a. dozen b. store c. orange d. sport
    4. a. brown b. now c. bowl d. how
    II/ Chọn một đáp án đùng nhất để hoàn tất câu: (2 điểm)
    1. She ……….some vegetables.
    a. want b. wants c. don’t want d. doesn’t want
    2. How ……….rice does his mother want?
    a. much b. many c. long d. old
    3. Do you have ……….bananas?
    a. a b. an c. any d. some
    4. Soda, lemonade, ……….and iced tea are cold drink.
    a. noodles b. cooking oil c. soap d. apple juice
    5. Does she have a round face or an oval face? -……………………..
    a. Yes, she does. b. She has an oval face. c. No, she doesn’t. d. No, her face is round.
    6. ………………………? I like chicken and vegetables.
    a. What is your favorite food? C. What would you like?
    b. What is your favorite drink? D. How do you like food?
    7. Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
    a. white b. black c. nose d. red
    8. He isn’t tall. He is ……………..
    a. short b. long c. heavy d. fat
    III/ Khoanh tròn đáp án thích nhất để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)
    1. Is her hair long or short? – It’s (long / light / thin / tall)
    2. There isn’t ( any / some / a / an) milk in the bottle.
    3. I’m ( thirsty / hungry / tired / cold) I’d like some chicken and some rice.
    4. Minh isn’t (short / fat / tall / thin) . He is a short man.
    5. What’s your favorite drinks? – I like (orange / banana / lemonade / apple)
    6. (How many /How much /How old/ How ) beef does she need ? – Half a kilo.
    7. (Who / What / Where /How) does Lan feel? – She’s hot.
    8. They (drink / drinks / is drinking / are drinking) coffee at the moment.
    IV/ Điền a / an / some / hoặc any vào mỗi chỗ trống cho phù hợp. (1 )
    1. Are there ................... eggs in the kitchen? Yes. There are …..................... eggs.
    2. She has ...................... orange and ……………. banana.
    3. He doesn’t have............................... apples, but he has ………….…lemons.
    4. I like ........................ fruit juice, but I don’t like ........................... milk.
    V/ Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bên dưới: (2 điểm)
    Hi, I am Nam. This is my sister. Her name is Chi. She is fifteen years old. She is tall and thin. She has an oval face. She has long black hair. She has brown eyes. She has a small nose. She has full lips and small white teeth. She is a gymnast. She is light but she is not weak. She is very strong.
    1. How old is Chi? ………………………………………………
    2. Is she short? ………………………………
    3. What color are her eyes? …………………………………………
    4. What does Chi do? ………………………………………………
    VI/ Dùng từ gợi ý, viết câu hoàn chỉnh: (2 điểm)
    1. Chi/ gymnast.
    ( ……………………………………………………………………….
    2. She/ tall/ thin.
    ( ……………………………………………………………………….
    3. I/ would/ orange juice.
    ( ……………………………………………………………………….
    4. She / want/ packet/ tea.
    ( ……………………………………………………………………….

     
    Gửi ý kiến