Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png 1.jpg 4.jpg 1.flv 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Global Success 3 học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: dương thị lành
    Ngày gửi: 21h:24' 16-01-2024
    Dung lượng: 319.9 KB
    Số lượt tải: 1447
    Số lượt thích: 0 người
    Name:……………….

    Đề ôn tập học kì 1 - Global Success

    Năm học 2023 - 2024
    Môn: Tiếng Anh lớp 3
    Thời gian làm bài: 35 phút

    A. LISTENING Listen and choose A or B.  
     

    B. VOCABULARY & GRAMMAR
    I. Odd one out.
    1.
    A. chat

    B. break time  

    C. dance

    D. swim

    2.
    A. eye  

    B. mouth   C. nose

    D. hand

    B. blue

    D. orange

    3.
    A. color

    C. brown

    4.
    A. bye

    B. fine

    C. hello  D. goodbye

    5.  
    A. have

    B. school bag

    C. pencil

    D. eraser

    II. Choose the best answer.  
    1. “Hello, my _______ Lisa”
    A. is

    B. name

    C. name's

    D. these

    2. Who is _______? - ________ is my mother
    A. she – Her

    B. her – She

    C. her – Her

    D. she - She

    3. What's your ______? – I like swimming.
    A. hobby

    B. color

    C. school

    D. like

    4. Do you _____ a notebook? – Yes, I do.
    A. play

    B. have

    C. do D. is

    5. What _____ is it? – It's blue.
    A. hobby

    B. color

    C. name

    D. do

    III. Read and complete the conversation with the available words.
    years         eight         thanks       are        Hello
    Lan: (1) _________, Hoa. How (2) ____________ you?
    Hoa: Hi, Lan. I'm great, (3) __________. And you?
    Lan: Fine, thank you. How old are you?
    Hoa: I'm eight (4) ____________old. And you?
    Lan: I'm (5) ____________ years old, too.

    IV. Reorder the words to make correct sentences.
    1. this / music / Is / room / your /
    _________________________________________?
    2. your / Close / please / book, /
    _________________________________________.
    3. She / bag / has / school / a /
    _________________________________________.
    4. are / colour / notebooks / What / your /
    _________________________________________?
    V. Choose the odd one out
    1. A. Mai

    B. name

    C. Ben

    D. Lucy

    2. A. student

    B. teacher

    C. friend

    D. school

    3. A. body

    B. eye

    C. ear

    D. nose

    4. A. it

    B. my

    C. her

    D. his

    VI. Look at the pictures and complete the words

    VII. Choose the correct answer A, B, C or D
    1. Hello, how are you? - I am …………
    A. fine

    B. five

    C. six

    D. eight

    2. My name is Sara. What about …………?
    A. my

    B. he

    C. you

    D. me

    3. What ………… this?
    A. is

    B. are

    C. amD. be

    4. How old is _______?
    A. your teachers

    B. his teachers

    C. her teachers

    D. their teacher

    5. I like …………..
    A. run

    B. running

    C. running

    D. runs

    VIII. Reorder these words to have correct sentences
    1. is/ nine/ She/ old/ years/ ./
    ___________________________________
    2. hobby/ is/ His/ walking/ ./
    ___________________________________
    3. is/ teacher/ my/ This/ ./
    ___________________________________
    File Nghe
    https://loigiaihay.com/de-thi-hoc-ki-1-tieng-anh-3-global-success-de-so-1a123836.html
     
    Gửi ý kiến