Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png 1.jpg 4.jpg 1.flv 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    UNIT 5 LESSON 1 A 1 A 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Công Tấn
    Ngày gửi: 19h:45' 28-04-2013
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 459
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class!
    Luong The Vinh Secondary School
    What time is it?
    What time is it?
    It`s four fifteen.
    What time is it?
    It`s seven o`clock.
    What time is it?
    It`s nine forty.
    What time is it?
    It`s half past eight.
    It`s eight thirty.
    It`s forty past nine.
    Unit 5:
    THINGS I DO
    Friday, October 16th, 2011
    Lesson 1: A1, A2
    ( P.52 & P.53)
    Chatting
    - What do you do every morning?
    1.New words
    - day (n):
    ngày
    ? Every day (adv - Tr?ng t?) :
    mỗi ngày
    - play games (v) :
    chơi trò chơi
    - do the homework (v):
    làm bài tập về nhà
    Matching
    get dressed
    play games
    get up
    have breakfast
    do the homework
    go to school
    1
    6
    5
    3
    2
    4
    Everyday, I get up at six.
    Everyday, Nga gets up at six.
    Every morning, I go
    to school.
    She goes to school.
    Every afternoon, I
    play games.
    She plays games.
    She does her homework.
    Every evening, I
    do my homework.
    Everyday, I get up at six.
    Everyday, Nga gets up at six.
    Every morning, I go
    to school.
    She goes to school.
    Every afternoon, I
    play games.
    She plays games.
    She does her homework.
    Every evening, I
    do my homework.
    Questions
    a) What does Nga do everyday?
    b) What does she do every morning?
    c) What does she do every afternoon?
    d) What does she do every evening?
    00
    01
    02
    03
    04
    05
     Everyday, Nga gets up at six.
     Every morning, she goes to school.
    a) What does Nga do everyday?
    b) What does she do every morning?
    3.ANSWERS
    c) What does she do every afternoon?
     Every afternoon, she plays games.
    d) What does she do every evening?
     Every evening, she does her homework.
    2.Grammar
    Everyday, I go to school.
    Everyday, she goes to school.
    ? Present simple tense:
    I + V(Infinitive)
    He/ She + V.s / es
    Notes:
    Thêm "es" vào sau các động từ khi tận cùng bằng :
    -o, -x, -s, -z, -ch, -sh
    Thì hiện tại đơn giản
    E.g:
    I go
    She goes
    I do
    He does
    I brush
    She brushes
    Thì hiện tại đơn giản được dùng với các trạng từ chỉ thời gian: every morning, every afternoon, every evening, everyday .
    4.Exercises
    * Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại đơn giản ( Present simple tense):
    1/ I ....... ( get ) up at 6.00 every morning.
    2/ She ........ ( go ) to school everyday.
    3/ Nga .........( play ) games every afternoon.
    4/ He ...........( brush ) his teeth every evening.
    get
    goes
    plays
    brushes
    5/ I ..... ( be ) a student.
    am
    6/ Ba ...... (have) breakfast at six thirty.
    has
    - Học thuộc từ vựng và mẫu câu.
    -Đọc lại phần A1 và các câu trả lời phần A 2.
    -Đọc phần A 3, soạn từ vựng và trả lời câu hỏi phần A 4.
    Thanks for your attention!
    The lesson today is stopped here.
     
    Gửi ý kiến