Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png 1.jpg 4.jpg 1.flv 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Gia Lai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    on tap pascan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Hồng Dự
    Ngày gửi: 22h:23' 04-04-2015
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP PASCAL
    A. LÝ THUYẾT:
    1. Tên chương trình pascal: Không được đặt tên như sau: Số đứng đầu tên, có phép toán +; -; sử dụng từ khoá để đặt tên.
    2. Các kiểu dữ liệu:
    a. Kiểu nguyên:
    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Shortint
    -128 đến 127
    1 Byte
    
    Byte
    0 đến 255
    1 Byte
    
    Integer
    -32768 đến 32767
    2 Byte
    
    Word
    0-65535
    2 Byte
    
    Longint
    -2147483648-2147483648
    4 Byte
    
    b. Kiểu số thực:
    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Single
    1,5x10-45-3,4x1038
    4 Byte
    
    Real
    2,9x10-39-1,7x1038
    6Byte
    
    Double
    5x10-324-1,7x10308
    8Byte
    
    
    3,4x10-4932-1,1x104932
    10 Byte
    
    c. Kiểu kí tự: Char
    d. Kiểu String: Xâu kí tự
    Type Tên kiểu = String(max);
    Var Tên biến: Tên kiểu
    e. Kiểu mảng: Var biến: Array[chỉ sô đầu..chỉ số cuối] of
    3. Khai báo:
    - Ues crt;
    - Var biến: kiểu dữ liệu
    - Type = (kiẻu biến);
    - Const =
    - Kiểu mảng:
    + Một chiều: Tên mảng = Array [..] of
    + Hai chiều: Tên mảng = Aray [..,..] of
    4. Các lệnh cơ bản:
    - Write, Writeln, Read, Readln; Clrscr;
    5. Các phép toán:
    - Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/); Lấy phần dư (mod), Lấy phần nguyên (Div)
    Ví dụ: 6 mod 4 =2; 6 div 4 =1;
    6. Phép so sánh: =, <, >, <=, >=, <>
    7. Các hàm cơ bản:
    * Các hàm đối với kiểu nguyên:
    - Bình phương (SQR); vd: SQR(2)=4;
    - Căn bậc hai (SQRT); vd: SQRT(4)=2;
    - Giá trị tuyệt đối (ABS); vd: ABS(-6)=6
    * Các hàm đối với kiểu số thực:
    - Trả về phân nguyên của số thập phân (INT); vd: INT(12.5)=12;
    - Trả về phân phân của số thập phân (TRUNC); vd: TRUNC(12.5)=5;
    * Các hàm đối với kiểu chuỗi kí tự:
    - Trả về kí tự in hoa (UPCASE(ch)); vd: UPCASE(‘a’)=’A’.
    - TextBackground(màu); {tô màu xanh cho màn hình};
    - TextColor(màu); {chọn chữ màu đỏ}
    - Gotoxy(chỉ số hàng,chỉ số cột) đưa con trỏ về toạ độ chỉ định.
    - Delete(chuỗi, số kí tự, số thứ tự của chuối); { Xoa ky tu dau}

    8. Cấu trúc:
    - Cấu trúc điều kiện: If <điều kiện> then ;
    If <điều kiện> then else ;
    Cấu trúc lặp:
    + For to do < câu lệnh>
    For Downto do
    + While <điều kiện> do
    + Repeat < câu lệnh 1>; ;…; Until <điều kiện>
    B. BÀI TẬP
    1. Viết chương trình diện tích và chu vi hình chữ nhật khi nhập kích thước từ bàn phím.
    2. Viết chương trình tính diện tích, chu vi của hình tròn biết bán kính của nó.
    3.Viết chương trình nhập một số, kiểm tra xem số vừa nhập âm hay dương.
    4. Viết chương trình nhập một số kiểm tra xem số đó chẳn hay lẻ.
    5.Viết chương trình giải phương trình bậc nhất dạng ax+b=0;
    6. Viết chương trình giải Bất phương trình dạng: ax+b>0;
    7. Viết chương trình kiểm tra kích thước ba cạnh vừa nhập có phải là ba cạnh của tam giác không, nếu phải tính diện tích và chu vi tam giác đó.
    8. Viết chương trình trình nhập vào một tháng, năm, và in ra tháng đó có bao nhiêu ngày.
    9. Viết chương trình giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0.
    10. Viết chương trình giải hệ phương trình dạng 
    Hướng dẫn: Tính d= ad-cb
     
    Gửi ý kiến